E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ax”

162 câu thật có từ ax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ax nghĩa là rìu. ax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ax

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Almost everywhere where there are chalk flints we find axes, and nothing but axes.

    Từ trong câu: ax, axe, everywhere, almost, find, nothing

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Likewise, the $ax registers are all function arguments, and do not need to be saved.

    Từ trong câu: ax, likewise, register, function, argument, need, save

    «MIPS Assembly/Subroutines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77767 (bản sửa đổi 1286478). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can't cut out with our axes, or them things you call knives."

    Từ trong câu: ax, cut, out, thing, call, knife

    Herbert Strang, Palm Tree Island. Nguồn: Project Gutenberg #37418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has legal power to enforce his summons, but it is never disregarded, and the "crowd" fall on with saws, axes, and levers.

    Từ trong câu: ax, lever, legal, power, enforce, never, crowd, fall

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They do not change if the axes are rotated, as was proven earlier.

    Từ trong câu: rotate, ax, change, prove, early

    «Modern Physics/Math/Four Vectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5282 (bản sửa đổi 3348334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Better axes meant that man could live in densely forested regions where he had not been able to live before.

    Từ trong câu: densely, ax, region, axe, forest, better, mean, man

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
int ax278 lần
ax im123 lần
battle ax582 lần
ax brer81 lần
up'n ax44 lần
lochaber ax33 lần
pick ax122 lần
ax bx29 lần
coordinate ax39 lần
ter ax95 lần
ax register42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ax trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ ax hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ax: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (12 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.