Câu tiếng Anh có từ “ax”
165 câu thật có từ ax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ax nghĩa là rìu. ax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ax
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sunglasses with vertical axes would then block more reflected light than unpolarized light from other sources.
Từ trong câu: sunglasses, vertical, ax, block, reflect, light, source
«Polarization», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
As he ran he would brandish his ax and shout "A murrain on thee!" or some other vivid bit of campus slang.
Từ trong câu: campus, slang, brandish, run, ax, shout, vivid, bit
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The granny would put a rusty piece of tin or a ax under the mattress and this would ease the pains.
Từ trong câu: rusty, granny, put, piece, tin, ax, ease, pain
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would drag on up to the woodpile and stop, then we could hear the thump-thump of the ax on the wood.
Từ trong câu: thump, drag, up, stop, hear, ax, wood
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| int ax | 278 lần |
| ax im | 123 lần |
| battle ax | 582 lần |
| ax brer | 81 lần |
| up'n ax | 44 lần |
| lochaber ax | 33 lần |
| pick ax | 122 lần |
| ax bx | 29 lần |
| coordinate ax | 39 lần |
| ter ax | 95 lần |
| ax register | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ax trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ ax hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ax: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (13 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.