Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ax”

165 câu thật có từ ax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ax nghĩa là rìu. ax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ax

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Almost everywhere where there are chalk flints we find axes, and nothing but axes.

    Từ trong câu: ax, axe, everywhere, almost, find, nothing

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two main streets, axes, which are perpendicular (make a right angle).

    Từ trong câu: ax, main, street, make, right, angle

    «Bastide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52286 (bản sửa đổi 10373252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For an aircraft, there are three axes about which it can move.

    Từ trong câu: ax, aircraft, move

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Air Transport Mode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397842 (bản sửa đổi 4532950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the south midlands of England there are two main ranges of hills, with axes roughly parallel.

    Từ trong câu: ax, roughly, axe, parallel, south, main, range, hill

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the brink of this there are many large hemlocks, and we scan them closely and rap upon them with our ax.

    Từ trong câu: ax, rap, scan, brink, many, large, closely

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are a thousand horsemen under Percy and O'Neal, armed with swords, pole-axes, and petronels; this includes Rupert's own lifeguard of chosen men.

    Từ trong câu: lifeguard, thousand, arm, sword, pole, ax, include, choose

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
int ax278 lần
ax im123 lần
battle ax582 lần
ax brer81 lần
up'n ax44 lần
lochaber ax33 lần
pick ax122 lần
ax bx29 lần
coordinate ax39 lần
ter ax95 lần
ax register42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ax trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ ax hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ax: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (13 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.