Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ax”

164 câu thật có từ ax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ax nghĩa là rìu. ax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ax

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Hand axes have been found in several basic shapes, including ovals, triangles, and heart shapes.

    Từ trong câu: ax, hand, find, several, basic, shape, include, oval

    «Hand axe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=244025 (bản sửa đổi 10734684). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The motion axes of the talocalcaneal joint have been described by several authors.

    Từ trong câu: ax, motion, joint, describe, several, author

    «Biomedical Engineering Theory And Practice/Biomechanics II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303177 (bản sửa đổi 4633334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Invariable compound pendulums with single axes also have been used to determine relative values of gravity by comparative times of swing.

    Từ trong câu: ax, invariable, axe, compound, pendulum, single, use, determine

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where room has been left ax chop nepatinkantiems works.

    Từ trong câu: chop, room, leave, ax, work

    «DADA 99th anniversary celebration/Programme», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202469 (bản sửa đổi 2399742). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
int ax278 lần
ax im123 lần
battle ax582 lần
ax brer81 lần
up'n ax44 lần
lochaber ax33 lần
pick ax122 lần
ax bx29 lần
coordinate ax39 lần
ter ax95 lần
ax register42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ax trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ ax hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ax: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (13 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.