E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ax”

155 câu thật có từ ax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ax nghĩa là rìu. ax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ax

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Seeing this, some country people who were nearer to it, jumped into the boat, and began to cut holes in her bottom with axes.

    Từ trong câu: jump, begin, ax, cut, country, axe, boat, bottom

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
int ax278 lần
ax im123 lần
battle ax582 lần
ax brer81 lần
up'n ax44 lần
lochaber ax33 lần
pick ax122 lần
ax bx29 lần
coordinate ax39 lần
ter ax95 lần
ax register42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ax trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ ax hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ax: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.