Câu tiếng Anh có từ “ax”
155 câu thật có từ ax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ax nghĩa là rìu. ax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ax
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Any corpus that separates those two things will undercount negatives on one of the two axes.
Từ trong câu: ax, corpus, separate, thing, negative
«WikiJournal Preprints/Ten percent human: an evidence-graded audit of the mTOR literature and the pathway's translational gap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332208 (bản sửa đổi 2834253). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Try other transforms constrained on different axes for interesting, controlled results.
Từ trong câu: ax, constrain, try, transform, different, interest, control, result
«Blender 3D: Noob to Pro/Basic Animation/Lattice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86068 (bản sửa đổi 4413615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the brink of this there are many large hemlocks, and we scan them closely and rap upon them with our ax.
Từ trong câu: ax, rap, scan, brink, many, large, closely
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both the polar and declination axes are carefully fitted to their bearings and carry finding circles.
Từ trong câu: declination, polar, ax, carefully, fit, bear, carry, find
William Gaertner and Company, Astronomical Instruments and Accessories. Nguồn: Project Gutenberg #27477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those intended for deadening trees or as war axes, have grooves for the adjustment of handles.
Từ trong câu: deaden, intend, tree, war, ax, adjustment, handle
E. G. Squier, Ancient Monuments of the Mississippi Valley Smithsonian Contributions to Knowledge, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #49668. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| int ax | 278 lần |
| ax im | 123 lần |
| battle ax | 582 lần |
| ax brer | 81 lần |
| up'n ax | 44 lần |
| lochaber ax | 33 lần |
| pick ax | 122 lần |
| ax bx | 29 lần |
| coordinate ax | 39 lần |
| ter ax | 95 lần |
| ax register | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ax trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ ax hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ax: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.