Câu tiếng Anh có từ “ax”
159 câu thật có từ ax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ax nghĩa là rìu. ax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ax
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Identify the x- and y-axes that will be used in the problem.
Từ trong câu: ax, identify, you, use, problem
«Vector Addition and Subtraction: Analytical Methods», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Any corpus that separates those two things will undercount negatives on one of the two axes.
Từ trong câu: ax, corpus, separate, thing, negative
«WikiJournal Preprints/Ten percent human: an evidence-graded audit of the mTOR literature and the pathway's translational gap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332208 (bản sửa đổi 2834253). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You'll bear me witness I've twice axed you to speak to the prisoner afore; an' now I ax you to speak to him again."
Từ trong câu: ax, bear, witness, twice, speak, prisoner, now, again
Eden Phillpotts, The American Prisoner. Nguồn: Project Gutenberg #58232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Ax your pardon, sir,” returned one of the men; “you’re pretty free with some of the rules; maybe you’ll kindly keep an eye upon the rest.
Từ trong câu: ax, kindly, pardon, sir, return, man, pretty, free
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just murmur "Ax" to Joe, and he'll fit the final syllable with emphasis.
Từ trong câu: murmur, ax, fit, final, syllable, emphasis
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this article, I will attempt to study two axes of friction: Islam versus Christianity and fascism and nationalism versus liberalism.
Từ trong câu: nationalism, versus, article, attempt, study, ax, friction
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| int ax | 278 lần |
| ax im | 123 lần |
| battle ax | 582 lần |
| ax brer | 81 lần |
| up'n ax | 44 lần |
| lochaber ax | 33 lần |
| pick ax | 122 lần |
| ax bx | 29 lần |
| coordinate ax | 39 lần |
| ter ax | 95 lần |
| ax register | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ax trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ ax hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ax: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.