Câu tiếng Anh có từ “authentic”
139 câu thật có từ authentic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authentic nghĩa là đích thực. authentic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to fact and therefore worthy of belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authentic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Certainly, an apology that lacks authentic remorse is seriously deficient and deserves to be declined.
Từ trong câu: authentic, remorse, certainly, apology, lack, seriously, deficient, deserve
«Apologizing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238082 (bản sửa đổi 2739464). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Between the two princes a treaty was drawn up, the text of which is extant, and very probably authentic.
Từ trong câu: authentic, extant, prince, treaty, draw, up, text, probably
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of this very interesting event, there is only one solitary record at present known, but it is an authentic one.
Từ trong câu: solitary, authentic, interest, event, record, present, know
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upon this point the hermit was the only person who could have given authentic information, but no one thought of applying to him.
Từ trong câu: hermit, authentic, point, person, give, information, think, apply
Horatio, Jr. Alger, Robert Coverdale's Struggle. Nguồn: Project Gutenberg #30372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had once read the expression, "the authentic voice of happiness," and it had lived hauntingly in her memory.
Từ trong câu: hauntingly, once, read, expression, authentic, voice, happiness, live
Elia Wilkinson Peattie, The Precipice: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And if the book was any good he could leap forward as its authentic champion and through it denounce the base modernism of the day.
Từ trong câu: modernism, book, good, leap, forward, authentic, champion, denounce
Ben Hecht, Gargoyles. Nguồn: Project Gutenberg #38489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng authentic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| authentic documents | 99 lần |
| authentic sources | 117 lần |
| authentic records | 83 lần |
| authentic assessment | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authentic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authentic trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ authentic hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authentic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authentic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authentic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authentic: Câu phủ định (19 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.