Câu tiếng Anh có từ “authentic”
143 câu thật có từ authentic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authentic nghĩa là đích thực. authentic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to fact and therefore worthy of belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authentic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were rumors, but no authentic news came as to his whereabouts.
Từ trong câu: authentic, rumor, news, come
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So there is need for more research within authentic contexts.
Từ trong câu: authentic, need, research, context
«The Many Faces of TPACK/Special Education Teacher Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291377 (bản sửa đổi 3820992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There has been no authentic account of the coronation published; if there should be, I will send it.
Từ trong câu: authentic, account, publish, send
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4773. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bowen says he believes there is no authentic instance of any one born blind being restored to sight by human means.
Từ trong câu: authentic, believe, instance, bear, blind, restore, sight, human
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of this very interesting event, there is only one solitary record at present known, but it is an authentic one.
Từ trong câu: solitary, authentic, interest, event, record, present, know
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng authentic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| authentic documents | 99 lần |
| authentic sources | 117 lần |
| authentic records | 83 lần |
| authentic assessment | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authentic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authentic trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ authentic hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authentic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authentic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authentic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authentic: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.