E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “authentic”

142 câu thật có từ authentic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: authentic nghĩa là đích thực. authentic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to fact and therefore worthy of belief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ authentic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Against the authentic voice of conscience no human authority can or should prevail.

    Từ trong câu: authentic, voice, conscience, human, authority, prevail

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Student learning should be designed with an emphasis on authentic and project- based learning activities.

    Từ trong câu: authentic, student, learn, design, emphasis, project, base, activity

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/How can a K-12 educator create an effective distance learning environment?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178313 (bản sửa đổi 3642174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In addition, learning materials should be authentic and can be found in real-world situation.

    Từ trong câu: authentic, addition, learn, material, find, real, world, situation

    «Learning theories in practice/Motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107181 (bản sửa đổi 2261140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This plan should be based on an authentic task in your workplace.

    Từ trong câu: authentic, plan, base, task, workplace

    «Instructional Design/Preparing an Online Collaborative Environment Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110243 (bản sửa đổi 2477341). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • All projects should give students hands-on, serious, authentic experiences.

    Từ trong câu: authentic, project, give, student, hand, serious, experience

    «Instructional Technology/Project Based Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25858 (bản sửa đổi 4301038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There has been no authentic account of the coronation published; if there should be, I will send it.

    Từ trong câu: authentic, account, publish, send

    Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4773. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng authentic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
authentic documents99 lần
authentic sources117 lần
authentic records83 lần
authentic assessment21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ authentic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authentic trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ authentic hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ authentic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authentic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authentic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authentic: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.