Câu tiếng Anh có từ “authentic”
143 câu thật có từ authentic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authentic nghĩa là đích thực. authentic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to fact and therefore worthy of belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authentic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To these details may be added a very remarkable circumstance, which I received from another but not less authentic source.
Từ trong câu: authentic, detail, add, remarkable, circumstance, receive, another, less
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, the journals are remarkably rich in both incident and opinions, which, as communicated by political leaders themselves, may be implicitly accepted as authentic.
Từ trong câu: remarkably, authentic, nevertheless, journal, rich, incident, opinion, communicate
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Be that as it may, I do not vouch for the fact, but merely advert to it, for the sake of being precise and authentic.
Từ trong câu: sake, authentic, fact, may, being, advert, merely, as
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It may seem paradoxical to say that he possessed neither authentic musical knowledge nor, very probably, strong musical instinct.
Từ trong câu: paradoxical, seem, possess, neither, authentic, musical, knowledge, probably
Roger Sessions, Reflections on the Music Life in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #67239. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of those who remained, some may have grown callous; it is impossible to contest authentic instances of brutal heartlessness here and there.
Từ trong câu: callous, remain, grow, impossible, contest, authentic, instance
Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng authentic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| authentic documents | 99 lần |
| authentic sources | 117 lần |
| authentic records | 83 lần |
| authentic assessment | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authentic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authentic trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ authentic hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authentic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authentic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authentic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authentic: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.