Câu tiếng Anh có từ “apprehensive”
105 câu thật có từ apprehensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apprehensive nghĩa là lo âu, e ngại về điều không hay có thể xảy ra. apprehensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: anxious or fearful that something bad or unpleasant will happen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apprehensive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
From the limited means applicable to this object, I am apprehensive that your journey cannot be extended beyond that place.
Từ trong câu: apprehensive, limit, mean, applicable, object, journey, can, extend
Henry Rowe Schoolcraft, Narrative of an Expedition Through the Upper Mississippi to Itasca Lake, the Actual Source of This River Embracing an Exploratory Trip Through the St. Croix and Burntwood (or Broule) Rivers. Nguồn: Project Gutenberg #64866. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is particularly embarrassing when Toby wants to call his girlfriend, but is apprehensive as he knows his mother can hear him.
Từ trong câu: apprehensive, particularly, embarrass, want, call, girlfriend, know, mother
«Motivation and emotion/Book/2022/Embarrassment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286223 (bản sửa đổi 2730082). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He wondered what was coming and felt apprehensive; but his wildest conjectures could not anticipate what she had it in mind to say.
Từ trong câu: apprehensive, wonder, come, feel, wild, conjecture, anticipate, mind
F. E. Mills Young, The Shadow of the Past. Nguồn: Project Gutenberg #37262. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of course I knew well that the beast could and would do nothing, and I hastened to say so to the apprehensive man.
Từ trong câu: apprehensive, course, know, well, beast, nothing, man
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If she had been accepting the attentions of one of the village youths she would have been less apprehensive: Mr. Royall could not prevent her marrying when she chose to.
Từ trong câu: accept, apprehensive, choose, prevent, attention, village, youth, less
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apprehensive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| apprehensive lest | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprehensive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprehensive trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ apprehensive hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apprehensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprehensive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprehensive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprehensive: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.