E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apprehensive”

83 câu thật có từ apprehensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apprehensive nghĩa là e ngại. apprehensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: quick to understand. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Those to whom he sold it were apprehensive lest he should waste the money and tried to help him make a wise investment.

    Từ trong câu: apprehensive, sell, lest, waste, money, try, help, make

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Initially the Chinese were apprehensive about downsizing the state sector since that would throw a lot of people out of work.

    Từ trong câu: downsize, initially, apprehensive, state, sector, since, throw, lot

    «Saylor.org's Comparative Politics/Overview of Asian Development and State Forms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284428 (bản sửa đổi 3117059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng apprehensive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • apprehensive lest100 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprehensive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprehensive trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ apprehensive hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apprehensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprehensive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprehensive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprehensive: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.