Câu tiếng Anh có từ “apprehensive”
83 câu thật có từ apprehensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apprehensive nghĩa là lo âu, e ngại về điều không hay có thể xảy ra. apprehensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: anxious or fearful that something bad or unpleasant will happen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apprehensive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are other things which I am more apprehensive of and more alarmed at.
Từ trong câu: apprehensive, thing, alarm
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, in spite of an apprehensive dread which had become a second nature to Philip Vaughan, the fatal news lingered.
Từ trong câu: apprehensive, spite, dread, become, second, nature, fatal, news
George William Erskine Russell, Prime Ministers and Some Others: A Book of Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #16519. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is possible to bring to a single point the reasons which make Irish Unionists so apprehensive as regards the religious difficulty under Home Rule.
Từ trong câu: apprehensive, possible, bring, single, point, reason, make, regard
S., 1877-1950 [Editor] Rosenbaum, Against Home Rule: The Case for the Union (1912). Nguồn: Project Gutenberg #15450. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps they were apprehensive, lest a science which concentered the force of argument, might obstruct the cultivation of that which was meant to dilate it.
Từ trong câu: apprehensive, perhaps, lest, science, force, argument, mean
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 02: Augustus. Nguồn: Project Gutenberg #6387. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This incident however aroused those apprehensive feelings that had before troubled me, but which had been quieted for a time by the uneventful nature of our journey.
Từ trong câu: uneventful, incident, however, arouse, apprehensive, feel, trouble, quiet
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apprehensive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| apprehensive lest | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprehensive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprehensive trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ apprehensive hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apprehensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprehensive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprehensive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprehensive: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.