Câu tiếng Anh có từ “apprehensive”
83 câu thật có từ apprehensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apprehensive nghĩa là e ngại. apprehensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: quick to understand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apprehensive
Are we apprehensive that these men will become more dangerous by becoming freemen?
Từ trong câu: apprehensive, man, become, dangerous
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Nay, look not downcast, Blawket," he said, as the man entered with a sad and apprehensive look, "this storm will soon pass away.
Từ trong câu: apprehensive, look, man, enter, sad, storm, soon, pass
G. P. R., 1801?-1860 James, Forest Days: A Romance of Old Times. Nguồn: Project Gutenberg #49987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Some are apprehensive that the fact of our forming this Confederation will hasten the time when we shall be severed from the Mother Country.
Từ trong câu: apprehensive, fact, form, time, mother, country
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apprehensive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- apprehensive lest100 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprehensive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprehensive trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ apprehensive hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apprehensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprehensive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprehensive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprehensive: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.