E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apprehensive”

83 câu thật có từ apprehensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apprehensive nghĩa là lo âu, e ngại về điều không hay có thể xảy ra. apprehensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: anxious or fearful that something bad or unpleasant will happen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apprehensive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Their object is to overset the government, and all good men are apprehensive lest they should be successful.

    Từ trong câu: apprehensive, object, government, good, man, lest, successful

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having civilians apprehensive about her was one thing, but her men should feel free to ask or tell her anything.

    Từ trong câu: apprehensive, civilian, thing, man, feel, free, ask, tell

    Ann Wilson, The Alembic Plot: A Terran Empire novel. Nguồn: Project Gutenberg #25739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The excessive pleasure we feel in talking about ourselves ought to make us apprehensive that we afford little to our listeners.

    Từ trong câu: apprehensive, excessive, pleasure, feel, talk, ourselves, ought, make

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those to whom he sold it were apprehensive lest he should waste the money and tried to help him make a wise investment.

    Từ trong câu: apprehensive, sell, lest, waste, money, try, help, make

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, role-playing and simulations should be used sensitively, remembering that many learners feel apprehensive in artificially constructed situations.

    Tuy nhiên, việc đóng vai và mô phỏng nên được sử dụng một cách tế nhị, nhớ rằng nhiều người học cảm thấy e ngại trong các tình huống được xây dựng một cách giả tạo.

    Từ trong câu: learner, simulation, construct, apprehensive, remember, artificially, however, role

    «Applications of ICT in Libraries/Educator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59439 (bản sửa đổi 4660415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng apprehensive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apprehensive lest100 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprehensive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprehensive trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ apprehensive hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apprehensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprehensive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprehensive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprehensive: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.