Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apprehensive”

110 câu thật có từ apprehensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apprehensive nghĩa là lo âu, e ngại về điều không hay có thể xảy ra. apprehensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: anxious or fearful that something bad or unpleasant will happen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apprehensive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Are we apprehensive that these men will become more dangerous by becoming freemen?

    Từ trong câu: apprehensive, man, become, dangerous

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Are we, beloved, apprehensive of the moment in which we are living?

    Từ trong câu: apprehensive, beloved, moment, live

    J. G. Bellett, The Patriarchs Being Meditations upon Enoch, Noah, Abraham, Isaac, Jacob, Joseph, Job; The Canticles, Heaven and Earth.. Nguồn: Project Gutenberg #40216. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did you ever feel apprehensive about placing yourself in the public stage at such a young age?

    Từ trong câu: apprehensive, ever, feel, place, yourself, public, stage, young

    «Two-time Eurovision entrant Edsilia Rombley discusses music, love, and her contrasting Contest experiences», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121897 (bản sửa đổi 4828065). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Would you be apprehensive about sending your son or daughter to a school that promotes specific products?

    Từ trong câu: apprehensive, send, son, daughter, school, promote, specific, product

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/6.8.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197335 (bản sửa đổi 4664235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Are you apprehensive of the new sphere you are about to enter?—of the new life into which you are passing?”

    Từ trong câu: sphere, apprehensive, new, enter, life, pass

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng apprehensive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apprehensive lest100 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprehensive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprehensive trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ apprehensive hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apprehensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprehensive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprehensive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprehensive: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.