Câu tiếng Anh có từ “apprehensive”
100 câu thật có từ apprehensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apprehensive nghĩa là lo âu, e ngại về điều không hay có thể xảy ra. apprehensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: anxious or fearful that something bad or unpleasant will happen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apprehensive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I know very well that Colonel Brandon is not old enough to make his friends yet apprehensive of losing him in the course of nature.
Từ trong câu: course, apprehensive, know, well, old, enough, make, friend
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If she had been accepting the attentions of one of the village youths she would have been less apprehensive: Mr. Royall could not prevent her marrying when she chose to.
Từ trong câu: accept, apprehensive, choose, prevent, attention, village, youth, less
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apprehensive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| apprehensive lest | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprehensive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprehensive trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ apprehensive hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apprehensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprehensive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprehensive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprehensive: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.