Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antonym”

36 câu thật có từ antonym hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ antonym

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • But, oddly enough, the eyes were a total and surprising antonym of this smiling mouth.

    Từ trong câu: antonym, enough, eye, total, surprise, smile, mouth

    Everett MacDonald, The Red Debt: Echoes from Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #36047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I was in search of an antonym and now they've driven it out of my memory."

    Từ trong câu: antonym, search, now, drive, out, memory

    Belle Kanaris Maniates, Our Next-Door Neighbors. Nguồn: Project Gutenberg #30075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One is an anagram of, as well as antonym to, another.

    Từ trong câu: antonym, well, another

    «Culture/Origin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254263 (bản sửa đổi 2459508). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Its antonym is lathomenon, meaning "something lying beneath the surface".

    Từ trong câu: antonym, mean, something, lie, beneath, surface

    «Phenomenon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18125 (bản sửa đổi 11010834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Litotes is much weaker than simply using an antonym.

    Từ trong câu: antonym, much, weak, simply, use

    «Latin/Stylistic Features of Latin Verse and Prose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15907 (bản sửa đổi 4373605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Extremism is often considered as antonym to compromise, which, depending on context, may be associated with concepts of balance or tolerance.

    Chủ nghĩa cực đoan thường được coi là từ trái nghĩa với sự thỏa hiệp, tùy theo ngữ cảnh, có thể gắn liền với các khái niệm về sự cân bằng hoặc khoan dung.

    Từ trong câu: antonym, often, consider, compromise, depend, context, associate, concept

    «Compromise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264936 (bản sửa đổi 10269341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The "Recent African origin" of modern humans means "single origin" (monogenism) and has been used in various contexts as an antonym to polygenism.

    Từ trong câu: antonym, recent, origin, modern, human, mean, single, use

    «Ancient History/Human Evolution/Recent African Origin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266763 (bản sửa đổi 4050723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One who stands at both ends of a perspective; simultaneity of sight; to be one's self plus; to be synonym and antonym to everything.

    Từ trong câu: antonym, stand, end, perspective, sight, self, plus, synonym

    Elbert Hubbard, The Roycroft Dictionary, Concocted by Ali Baba and the Bunch on Rainy Days.. Nguồn: Project Gutenberg #36566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You need to tackle finer nuances of the language in analogies and some difficult antonyms.

    Từ trong câu: tackle, need, fine, language, analogy, difficult, antonym

    «GRE/How to start preparing for GRE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169067 (bản sửa đổi 4361243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antonym

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antonym trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ antonym hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antonym?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antonym: may và might (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.