Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antonym”

36 câu thật có từ antonym hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antonym nghĩa là từ trái nghĩa. antonym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a word that expresses a meaning opposed to the meaning of another word, in which case the two words are antonyms of each other. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antonym

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Their synonyms and antonyms may be readily formed from those of the root word.

    Từ trong câu: antonym, synonym, readily, form, root, word

    Edith B. Ordway, Synonyms and antonyms. Nguồn: Project Gutenberg #73237. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A linguistic variable such as age may accept values such as young and its antonym old.

    Từ trong câu: antonym, linguistic, variable, age, accept, value, young, old

    «Fuzzy Logic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261687 (bản sửa đổi 2722595). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Extremism is often considered as antonym to compromise, which, depending on context, may be associated with concepts of balance or tolerance.

    Chủ nghĩa cực đoan thường được coi là từ trái nghĩa với sự thỏa hiệp, tùy theo ngữ cảnh, có thể gắn liền với các khái niệm về sự cân bằng hoặc khoan dung.

    Từ trong câu: antonym, often, consider, compromise, depend, context, associate, concept

    «Compromise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264936 (bản sửa đổi 10269341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Here “wicked” may be taken to mean pernicious or destructive--the antonym being “virtuous,” as in the expression “the virtuous properties of plants.”

    Từ trong câu: antonym, wicked, take, mean, destructive, expression, property, plant

    James Edmund Harting, The Ornithology of Shakespeare Critically examined, explained and illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #41860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the other hand, to pursue liberty to its logical conclusions might end in an endorsement of license, The very antonym of liberty.

    Từ trong câu: antonym, hand, pursue, liberty, logical, conclusion, end, endorsement

    Robert LeFevre, Anarchy. Nguồn: Project Gutenberg #72001. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For words thus compounded and not found here, see the synonyms and antonyms of the root word, from which derivatives may be readily chosen.

    Từ trong câu: antonym, word, thus, compound, find, see, synonym, root

    Edith B. Ordway, Synonyms and antonyms. Nguồn: Project Gutenberg #73237. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antonym

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antonym trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ antonym hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antonym xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antonym gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antonym?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antonym: may và might (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.