Câu tiếng Anh có từ “antonym”
36 câu thật có từ antonym hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antonym nghĩa là từ trái nghĩa. antonym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a word that expresses a meaning opposed to the meaning of another word, in which case the two words are antonyms of each other. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antonym
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Litotes is much weaker than simply using an antonym.
Từ trong câu: antonym, much, weak, simply, use
«Latin/Stylistic Features of Latin Verse and Prose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15907 (bản sửa đổi 4373605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Counterfactual relief is the antonym of regret as it occurs when the actual outcome is better than the imagined alternative.
Từ trong câu: antonym, relief, regret, occur, actual, outcome, better, imagine
«Motivation and emotion/Book/2023/Relief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298753 (bản sửa đổi 2578133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antonym
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antonym trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ antonym hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antonym xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antonym gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antonym?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antonym: may và might (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.