Câu tiếng Anh có từ “anticipate”
299 câu thật có từ anticipate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anticipate nghĩa là đoán trước. anticipate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: regard something as probable or likely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anticipate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Fish learn to anticipate feedings provided they occur at around the same time every day.
Từ trong câu: anticipate, fish, learn, feed, provide, occur, around, time
«Goldfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21630 (bản sửa đổi 10945248). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Instructors anticipate this and will often put questions on exams that give incorrect answers this way.
Từ trong câu: anticipate, instructor, often, put, question, exam, give, incorrect
«Calculus/Direct Comparison Test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386816 (bản sửa đổi 4659905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“If you could give up this sort of thing altogether?” said Newman kindly, trying to anticipate her meaning, which he supposed might be a wish to retire from service.
Từ trong câu: anticipate, give, up, sort, thing, altogether, kindly, try
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I dare say you will anticipate the shape of my theory; though, for myself, I very soon felt that it fell far short of the truth.
Từ trong câu: truth, dare, anticipate, shape, theory, though, myself, soon
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And you were particularly given an assignment, and I may say everybody anticipated it being a difficult one, of working with the Golden Age Club.
Từ trong câu: assignment, particularly, give, everybody, anticipate, difficult, work, golden
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fitness testing results and their relationship with the self-reported physical activity questionnaire were anticipated.
Từ trong câu: fitness, test, result, relationship, self, report, physical, activity
«Exercise as it relates to Disease/Children’s overall fitness in relation to their exercise behaviour and body composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=418673 (bản sửa đổi 3738702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng anticipate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| confidently anticipate | 101 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anticipate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anticipate trong kho câu?
- Kho câu có 299 câu có từ anticipate hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anticipate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anticipate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anticipate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anticipate: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ hoàn thành (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.