Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anticipate”

299 câu thật có từ anticipate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anticipate nghĩa là đoán trước. anticipate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: regard something as probable or likely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anticipate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • When anticipating a target knowledge structure, it is the pleasant surprise in receiving new knowledge that leads to the feeling of amusement.

    Từ trong câu: anticipate, target, knowledge, structure, pleasant, surprise, receive, new

    «Motivation and emotion/Book/2021/Amusement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277175 (bản sửa đổi 2476755). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng anticipate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
confidently anticipate101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anticipate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anticipate trong kho câu?
Kho câu có 299 câu có từ anticipate hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anticipate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anticipate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anticipate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anticipate: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ hoàn thành (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.