Câu tiếng Anh có từ “analyst”
101 câu thật có từ analyst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: analyst nghĩa là nhà phân tích. analyst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is skilled at analyzing data. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ analyst
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You don’t go to an analyst like you go to the hairdresser.”
Từ trong câu: analyst, hairdresser, go, like
Ann Bannon, I am a woman. Nguồn: Project Gutenberg #76178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A more terrible picture has never been drawn by any analyst of human vice and cruelty and weakness.
Từ trong câu: analyst, terrible, picture, never, draw, human, vice, cruelty
John Addington Symonds, Renaissance in Italy, Volume 3 (of 7) The Fine Arts. Nguồn: Project Gutenberg #11559. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some political analysts, however, have indicated the assembly's move might not be legally binding, and could face a court challenge.
Từ trong câu: analyst, political, however, indicate, move, legally, bind, face
«Nigerian parliament votes to make vice president acting president», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=153840 (bản sửa đổi 4823091). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is not the work of the theorist, the analyst, critic, or the eulogist.
Từ trong câu: theorist, analyst, work, critic
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 5, Bay State Monthly, Volume 4, No. 5, May, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any reader, aspiring analyst or not, should find the book of interest.
Từ trong câu: aspire, analyst, reader, find, book, interest
«Introduction to Digital Forensics/So you want to be a forensic analyst», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246507 (bản sửa đổi 2025092). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In vain do we interrogate the analyst; for he does not know, nor does he confess to know.
Từ trong câu: interrogate, analyst, vain, know, confess
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Consequently any of our financial analysts who didn't see this brouhaha coming a mile away has been suffering a severe rectal-cranial inversion."
Từ trong câu: brouhaha, consequently, financial, analyst, see, come, mile, away
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Brown and several other analysts did not buy into this gloomy outlook.
Từ trong câu: outlook, gloomy, brown, several, analyst, buy
«Saylor.org's Comparative Politics/Overview of Asian Development and State Forms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284428 (bản sửa đổi 3117059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng analyst
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ analyst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ analyst trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ analyst hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ analyst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ analyst gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ analyst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ analyst: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.