E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “analyst”

101 câu thật có từ analyst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: analyst nghĩa là nhà phân tích. analyst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is skilled at analyzing data. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Analysts were mixed on how the storm will affect prices at the gas pump.

    Từ trong câu: analyst, mix, storm, affect, price, gas, pump

    «Rare Middle East cyclone batters Oman», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=71227 (bản sửa đổi 4824737). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But to me he will always be the merciless analyst of human emotion.

    Từ trong câu: analyst, always, human, emotion

    William McFee, Captain Macedoine's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #32042. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In many cases, the business analyst will also work to facilitate communication between organizational units.

    Từ trong câu: analyst, facilitate, many, case, business, work, communication, organizational

    «Business analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224102 (bản sửa đổi 2696288). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He expressed his belief - shared by many analysts - that Russia will become a major exporter of oil to the USA "in the foreseeable future".

    Từ trong câu: analyst, express, belief, share, many, become, major, oil

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Once the person passes this exam, they will be board-certified behavior analysts.

    Từ trong câu: certify, once, person, pass, exam, board, behavior, analyst

    «Applied behavior analysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425307 (bản sửa đổi 10936548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng analyst

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • psycho analyst7 lần
  • forensic analyst8 lần
  • cia analyst8 lần
  • financial analyst40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ analyst

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ analyst trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ analyst hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ analyst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ analyst gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ analyst?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ analyst: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.