Câu tiếng Anh có từ “analyst”
103 câu thật có từ analyst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: analyst nghĩa là nhà phân tích. analyst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is skilled at analyzing data. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ analyst
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Analysts have called Burrow's performance one of the greatest in college football history.
Các nhà phân tích đã gọi màn trình diễn của Burrow là một trong những màn trình diễn vĩ đại nhất trong lịch sử bóng đá đại học.
Từ trong câu: analyst, call, performance, great, college, football, history
«Joe Burrow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892262 (bản sửa đổi 10888281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The market itself is the best technical analyst out there.
Từ trong câu: analyst, market, itself, best, technical, out
«Efficient Markets», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
One must see other than a decadent or a dilettante in this analyst ... the most original who has appeared since Baudelaire."
Từ trong câu: analyst, see, original, appear, since
James Huneker, Egoists, A Book of Supermen Stendhal, Baudelaire, Flaubert, Anatole France, Huysmans, Barrès, Nietzsche, Blake, Ibsen, Stirner, and Ernest Hello. Nguồn: Project Gutenberg #47454. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Exhibitionists, one and all of them, as the psycho-analysts said--and, in her present mood, moral exhibitionism seemed to her the meanest form of the display.
Từ trong câu: exhibitionist, analyst, present, mood, moral, seem, mean, form
Edith Wharton, Twilight sleep. Nguồn: Project Gutenberg #70844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Probably the most punctual financial analysts –, for example, Jeremy Bentham – were worried about the quest for singular bliss.
Từ trong câu: punctual, probably, financial, analyst, example, worried, quest, singular
«Motivation and emotion/Book/2020/Materialism and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267365 (bản sửa đổi 2443452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The greatest analysts with the most impeccable credentials and track records failed to predict the forthcoming crash and the unprecedented economic depression that followed it.
Từ trong câu: credential, impeccable, great, analyst, track, record, fail, predict
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng analyst
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ analyst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ analyst trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ analyst hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ analyst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ analyst gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ analyst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ analyst: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.