Câu tiếng Anh có từ “analyst”
103 câu thật có từ analyst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: analyst nghĩa là nhà phân tích. analyst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is skilled at analyzing data. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ analyst
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These public hysterias were unwelcome to analysts but it was something they had to address.
Từ trong câu: analyst, hysteria, public, something, address
«History of Nevada/Nevada in Popular Culture (1865-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378735 (bản sửa đổi 4667851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hence, the test analysts must be skilled and experienced for better error guessing.
Từ trong câu: analyst, hence, test, skill, experience, better, error, guess
«Applied Programming/Testing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423331 (bản sửa đổi 4086496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is, however, plausibility in his theory that a good analyst must be both poet and mathematician.
Từ trong câu: analyst, plausibility, however, theory, good, poet, mathematician
Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 129, April 17, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41205. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In order to become a behavior analyst, a person must go to a special school and then pass an exam.
Từ trong câu: analyst, order, become, behavior, person, go, special, school
«Applied behavior analysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425307 (bản sửa đổi 10936548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One must see other than a decadent or a dilettante in this analyst ... the most original who has appeared since Baudelaire."
Từ trong câu: analyst, see, original, appear, since
James Huneker, Egoists, A Book of Supermen Stendhal, Baudelaire, Flaubert, Anatole France, Huysmans, Barrès, Nietzsche, Blake, Ibsen, Stirner, and Ernest Hello. Nguồn: Project Gutenberg #47454. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng analyst
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ analyst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ analyst trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ analyst hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ analyst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ analyst gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ analyst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ analyst: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.