E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “analyst”

101 câu thật có từ analyst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: analyst nghĩa là nhà phân tích. analyst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is skilled at analyzing data. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ analyst

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Instead, a systems analyst should understand the alternative methods and their strengths and weaknesses.

    Từ trong câu: analyst, instead, system, understand, alternative, method, strength, weakness

    «Systems Analysis and Design/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247424 (bản sửa đổi 4443290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The analyst of public policy should finish this part of the work.

    Từ trong câu: analyst, public, policy, finish, part, work

    «Saylor.org's Comparative Politics/Privatization in Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280820 (bản sửa đổi 3117066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Any reader, aspiring analyst or not, should find the book of interest.

    Từ trong câu: aspire, analyst, reader, find, book, interest

    «Introduction to Digital Forensics/So you want to be a forensic analyst», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246507 (bản sửa đổi 2025092). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the end of the interview, the business analyst should send their notes to the interviewee (or group) for review.

    Từ trong câu: interviewee, end, interview, business, analyst, send, note, group

    «Business Analysis Guidebook/Facilitation and Elicitation Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295833 (bản sửa đổi 3828031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng analyst

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
psycho analyst7 lần
forensic analyst8 lần
cia analyst8 lần
financial analyst40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ analyst

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ analyst trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ analyst hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ analyst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ analyst gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ analyst?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ analyst: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.