Câu tiếng Anh có từ “aggregate”
132 câu thật có từ aggregate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aggregate nghĩa là tổng hợp. aggregate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the whole amount. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aggregate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
These test have to be repeated and the scores aggregated, as patients’ consciousness often fluctuates throughout.
Từ trong câu: aggregate, test, repeat, score, patient, consciousness, often, fluctuate
«Cognitive Science: An Introduction/Consciousness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413320 (bản sửa đổi 4318446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It seems as if this treatment must, in great part at any rate, break up the crystalline aggregates.
Từ trong câu: aggregate, seem, treatment, great, part, rate, break, up
Various, Scientific American Supplement, No. 794, March 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each independent trading unit must aggregate all of its positions.
Từ trong câu: aggregate, independent, trade, unit, position
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Providence for us can only be that aggregate of external forces to which willingly or unwillingly we must adapt ourselves.
Từ trong câu: aggregate, external, force, willingly, adapt, ourselves
James Anthony, 1818-1894 [Contributor] Froude, Prose Masterpieces from Modern Essayists, Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #18804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His many undergraduate friends, strong as their influence must have been in the aggregate on a nature so receptive, hardly concern us here.
Nhiều người bạn đại học của anh ấy, dù ảnh hưởng của họ mạnh mẽ đến mức nào, chắc hẳn là có tính cách rất dễ tiếp thu, hầu như không khiến chúng tôi quan tâm ở đây.
Từ trong câu: undergraduate, many, friend, strong, influence, aggregate, nature, hardly
Humphry, Mrs. Ward, Robert Elsmere. Nguồn: Project Gutenberg #8737. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Otherwise they must appear on printed covers that bracket the whole aggregate.
Từ trong câu: bracket, otherwise, appear, print, cover, whole, aggregate
«Mizar32/License», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277088 (bản sửa đổi 2406253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Equally necessary is the conclusion that the several results of the force expended on any aggregate, must be complementary to each other.
Từ trong câu: complementary, equally, necessary, conclusion, several, result, force, aggregate
Herbert Spencer, First Principles. Nguồn: Project Gutenberg #55046. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aggregate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aggregate trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ aggregate hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aggregate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aggregate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aggregate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aggregate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.