Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aggregate”

131 câu thật có từ aggregate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aggregate nghĩa là tổng hợp. aggregate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the whole amount. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aggregate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Though not very large they amounted to a great deal in the aggregate.

    Từ trong câu: aggregate, though, large, amount, great, deal

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For the due performance of it in all its ramifications, it required a large aggregate of capital, skill, and intelligent enterprise.

    Từ trong câu: aggregate, due, performance, require, large, capital, skill, intelligent

    Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He lived, however, and then they imposed upon him sentences of penal servitude that aggregated more than five hundred years' time.

    Từ trong câu: aggregate, live, however, impose, sentence, five, hundred, year

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She believed herself to feel too much of it in the aggregate for honesty or safety in particulars.

    Từ trong câu: safety, aggregate, honesty, particular, believe, herself, feel, much

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact, the artist’s design seemed this: a final theory of my own, partly based upon the aggregated opinions of many aged persons with whom I conversed upon the subject.

    Từ trong câu: partly, aggregate, theory, design, fact, seem, final, base

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aggregate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aggregate trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ aggregate hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aggregate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aggregate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aggregate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aggregate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.