Câu tiếng Anh có từ “aggregate”
128 câu thật có từ aggregate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aggregate nghĩa là tổng hợp. aggregate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the whole amount. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aggregate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are different functions of short run aggregate supply based on different models.
Từ trong câu: aggregate, different, function, short, run, supply, base, model
«Macroeconomics/Aggregate Supply», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183089 (bản sửa đổi 4610236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is, however, a considerable area of such land in the aggregate, with a soil generally of great fertility.
Từ trong câu: aggregate, fertility, however, considerable, area, land, soil, generally
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there is a profound difference between the spirit of a Philosophy of Nature and the aggregate of the physical sciences.
Từ trong câu: aggregate, profound, difference, spirit, philosophy, nature, physical, science
William Wallace, Prolegomena to the Study of Hegel's Philosophy, and Especially of His Logic. Nguồn: Project Gutenberg #54992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Among minerals, from one extreme of the series to the other, there is a constant transition of approximating aggregates into each other.
Từ trong câu: approximate, among, mineral, extreme, series, constant, transition, aggregate
Edwin James, James's Account of S. H. Long's Expedition, 1819-1820, part 4. Nguồn: Project Gutenberg #48481. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aggregate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aggregate trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ aggregate hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aggregate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aggregate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aggregate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aggregate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.