Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “aggregate”
128 câu thật có từ aggregate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aggregate nghĩa là tổng hợp. aggregate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the whole amount. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aggregate
In one place he writes about drawing out of several banks sums aggregating over fifty thousand dollars.
Từ trong câu: aggregate, place, write, draw, out, several, bank, sum
Grace Brooks Hill, The Corner House Girls' Odd Find Where they made it, and What the Strange Discovery led to. Nguồn: Project Gutenberg #36255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Collects medals -- well-won war ones -- and has about the finest “aggregate” ever put in cases.
Từ trong câu: medal, collect, well, will, war, one, fine, aggregate
«The Rowers of Vanity Fair/Eaton HF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144802 (bản sửa đổi 2155454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aggregate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aggregate trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ aggregate hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aggregate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aggregate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aggregate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aggregate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.