Câu tiếng Anh có từ “aggregate”
131 câu thật có từ aggregate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aggregate nghĩa là tổng hợp. aggregate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the whole amount. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aggregate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For aggregate comfort, convenience, safety, speed, and cheapness, they are not equalled by the most famous British lines.
Từ trong câu: aggregate, comfort, convenience, safety, speed, equal, famous, line
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sooner or later, therefore, the conquering race is absorbed by the masses which its vigor and superiority have aggregated.
Từ trong câu: aggregate, vigor, soon, late, therefore, conquer, race, absorb
Arthur, comte de Gobineau, The Moral and Intellectual Diversity of Races With Particular Reference to Their Respective Influence in the Civil and Political History of Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #37115. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What is meant by the proposition as generally used is, that the State is politically an aggregate of families and not of individuals.
Từ trong câu: politically, aggregate, mean, proposition, generally, use, state, family
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The remaining aggregate chunks are sorted by size.
Từ trong câu: chunk, remain, aggregate, sort, size
«Materials Science/Materials/Concrete», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217635 (bản sửa đổi 4437160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aggregate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aggregate trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ aggregate hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aggregate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aggregate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aggregate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aggregate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.