Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advocate”

305 câu thật có từ advocate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advocate nghĩa là người bào chữa. advocate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: push for something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advocate

Danh sách câu dẫn chứng (305 câu)

  • In fact the consensus of opinion in Rochester was much like that of the woman who remarked, "No, I am not converted to what these women advocate.

    Từ trong câu: consensus, fact, opinion, much, like, woman, remark, convert

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same court, in the same room, with the same bar, and the same practitioners, but another judge, for there the Consistory judge could plead any court-day as an advocate.

    Từ trong câu: plead, practitioner, court, room, bar, another, judge, day

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The possession of the diploma of Doctor of Laws and Letters alone entitles a man to practise as advocate.

    Từ trong câu: diploma, possession, doctor, law, letter, alone, entitle, man

    P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suppose the girl, fundamentally decent and ethically-minded, had revolted against the false doctrine and threatened to betray its advocates?

    Từ trong câu: ethically, suppose, girl, fundamentally, decent, mind, false, threaten

    Miriam Allen De Ford, The Akkra case. Nguồn: Project Gutenberg #72197. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His practical common sense recoiled from the amazing conclusions which were drawn from it by many of its more eccentric advocates.

    Từ trong câu: eccentric, amazing, practical, common, sense, amaze, conclusion, draw

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng advocate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
judge advocate481 lần
zealous advocate69 lần
devil's advocate51 lần
advocate anupama38 lần
strenuous advocate44 lần
advocate desmarais34 lần
eloquent advocate56 lần
advocate morano31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advocate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advocate trong kho câu?
Kho câu có 305 câu có từ advocate hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advocate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advocate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advocate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advocate: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (38 câu), Hiện tại hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.