Câu tiếng Anh có từ “advocate”
305 câu thật có từ advocate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advocate nghĩa là người bào chữa. advocate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: push for something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advocate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Do not just express an opinion; advocate a position and give the reader the tools needed to take the next step.
Từ trong câu: advocate, express, opinion, position, give, reader, tool, need
«Elements of Political Communication/Traditional media guidelines/Op-eds and letters to the editor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260245 (bản sửa đổi 2467981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had taken them out from beneath a pile of old “Sunday-School Advocates” and church magazines, where they had lain hidden from Alice's view most of the week.
Từ trong câu: hidden, magazine, advocate, take, out, beneath, pile, old
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Companies and associations often depend on films and television programs to advocate their ideas or products.
Từ trong câu: association, film, company, often, depend, television, program, advocate
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Power in Film Preferences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412089 (bản sửa đổi 3769131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng advocate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advocate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advocate trong kho câu?
- Kho câu có 305 câu có từ advocate hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advocate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advocate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advocate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advocate: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (38 câu), Hiện tại hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.