Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “addiction”

138 câu thật có từ addiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: addiction nghĩa là nghiện. addiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being abnormally tolerant to and dependent on something that is psychologically or physically habit-forming (especially alcohol or narcotic drugs). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ addiction

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Drug addictions have been important in the study of dopamine and its function towards motivation.

    Từ trong câu: addiction, drug, important, study, function, toward, motivation

    «Motivation and emotion/Book/2014/Dopamine and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167838 (bản sửa đổi 2645517). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Privacy concerns, addiction, and cyber-bullying have become problems that need outside intervention and often regulation.

    Từ trong câu: addiction, bully, privacy, concern, become, problem, need, outside

    «Lentis/Social Networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241707 (bản sửa đổi 3444020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Online gaming addiction has become the focus of a great deal of attention in recent years.

    Từ trong câu: addiction, online, game, become, focus, great, deal, attention

    «Motivation and emotion/Book/2014/Video game addiction motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168424 (bản sửa đổi 2479943). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I want to emphasize that addiction, particularly in the past, has been much among the criminal element.

    Từ trong câu: addiction, want, emphasize, particularly, past, much, among, criminal

    Jack Lait, Washington Confidential. Nguồn: Project Gutenberg #63469. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In recent years prescription drug abuse and addiction has been on the rise but denial around the issue of addiction also continues to persist.

    Từ trong câu: addiction, recent, year, prescription, drug, abuse, rise, around

    «Structural Biochemistry/Vicodin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260015 (bản sửa đổi 3541669). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once the addiction has taken hold, the outlook may appear bleak.

    Từ trong câu: outlook, once, addiction, take, hold, appear

    «Motivation and emotion/Book/2011/Addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117734 (bản sửa đổi 2410909). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is only fairly recently that addiction has been studied scientifically .

    Từ trong câu: scientifically, fairly, recently, addiction, study

    «Addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91645 (bản sửa đổi 2811061). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng addiction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drug addiction195 lần
heroin addiction25 lần
gaming addiction46 lần
nicotine addiction21 lần
opioid addiction18 lần
behavioural addiction32 lần
alcohol addiction51 lần
internet addiction109 lần
cocaine addiction17 lần
vicodin addiction11 lần
gambling addiction43 lần
smartphone addiction12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ addiction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ addiction trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ addiction hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ addiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ addiction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ addiction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ addiction: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.