Câu tiếng Anh có từ “addiction”
138 câu thật có từ addiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: addiction nghĩa là nghiện. addiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being abnormally tolerant to and dependent on something that is psychologically or physically habit-forming (especially alcohol or narcotic drugs). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ addiction
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Tobacco can be just as bad, if not, worse of an addiction than methamphetamine.
Từ trong câu: addiction, tobacco, bad
«Hashish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48087 (bản sửa đổi 10804892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had problems with drug addiction, meaning he could not stop taking them.
Từ trong câu: addiction, problem, drug, mean, stop, take
«Ol' Dirty Bastard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286529 (bản sửa đổi 10479792). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Unfortunately, the treatment of addiction is not an exact science.
Từ trong câu: addiction, unfortunately, treatment, exact, science
«Motivation and emotion/Book/2020/Psychedelic treatment of addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252220 (bản sửa đổi 2820901). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Different men have different vices, and addiction to one kind of "upsetting sin" does not imply addiction to an unrelated kind.
Từ trong câu: addiction, upset, unrelated, different, man, vice, kind, sin
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In most cases, an addiction is not developed overnight.
Từ trong câu: overnight, case, addiction, develop
«Motivation and emotion/Book/2020/Habit versus addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266813 (bản sửa đổi 2721371). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Goldilocks’ principle applied to addiction cessation is considered to be quitting gradually, rather than abruptly or not at all.
Từ trong câu: cessation, principle, apply, addiction, consider, quit, gradually, rather
«Motivation and emotion/Book/2020/Goldilocks principle and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266493 (bản sửa đổi 2638591). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This short-term boost is not worth the health risks and the potential for addiction.
Từ trong câu: boost, short, term, worth, health, risk, potential, addiction
«Your Safety», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng addiction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| drug addiction | 195 lần |
| heroin addiction | 25 lần |
| gaming addiction | 46 lần |
| nicotine addiction | 21 lần |
| opioid addiction | 18 lần |
| behavioural addiction | 32 lần |
| alcohol addiction | 51 lần |
| internet addiction | 109 lần |
| cocaine addiction | 17 lần |
| vicodin addiction | 11 lần |
| gambling addiction | 43 lần |
| smartphone addiction | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ addiction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ addiction trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ addiction hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ addiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ addiction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ addiction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ addiction: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.