Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “addiction”

138 câu thật có từ addiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: addiction nghĩa là nghiện. addiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being abnormally tolerant to and dependent on something that is psychologically or physically habit-forming (especially alcohol or narcotic drugs). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ addiction

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Many treatments for addiction include medication which might be a frightening thought for some.

    Từ trong câu: addiction, medication, many, treatment, include, frighten, think

    «Motivation and emotion/Book/2021/Brief motivational interviewing as an intervention for addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276242 (bản sửa đổi 2741322). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Addiction may start slowly and continue to control their life by making excuses to stay home and play the game.

    Từ trong câu: addiction, start, slowly, continue, control, life, make, excuse

    «Lentis/Massively Multiplayer Online Role-Playing Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241715 (bản sửa đổi 4361410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once the addiction has taken hold, the outlook may appear bleak.

    Từ trong câu: outlook, once, addiction, take, hold, appear

    «Motivation and emotion/Book/2011/Addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117734 (bản sửa đổi 2410909). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This may lead to the user developing a psychological and physical dependence ("addiction").

    Từ trong câu: dependence, lead, user, develop, psychological, physical, addiction

    «Psychoactive drug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293283 (bản sửa đổi 10675827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They may teach older children (adolescents) about avoiding injury or addiction to alcohol, tobacco, or drugs.

    Từ trong câu: adolescent, teach, old, child, avoid, injury, addiction, alcohol

    «Pediatrics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13327 (bản sửa đổi 10815533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng addiction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drug addiction195 lần
heroin addiction25 lần
gaming addiction46 lần
nicotine addiction21 lần
opioid addiction18 lần
behavioural addiction32 lần
alcohol addiction51 lần
internet addiction109 lần
cocaine addiction17 lần
vicodin addiction11 lần
gambling addiction43 lần
smartphone addiction12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ addiction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ addiction trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ addiction hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ addiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ addiction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ addiction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ addiction: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.