Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “addiction”

138 câu thật có từ addiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: addiction nghĩa là nghiện. addiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being abnormally tolerant to and dependent on something that is psychologically or physically habit-forming (especially alcohol or narcotic drugs). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ addiction

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are those who cannot free themselves of enslavement to whatever addiction--drugs, welfare, the demoralization that rules the slums.

    Từ trong câu: addiction, can, free, themselves, whatever, drug, welfare, rule

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is something that drives them to addiction, and it is obsessive.

    Từ trong câu: obsessive, something, drive, addiction

    «Empathy Models/Empathy Model/Scratch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90753 (bản sửa đổi 2722208). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Other men of learning show the same addiction, but there are special reasons for weighing critically the polysyllabic diction of social scientists.

    Từ trong câu: polysyllabic, man, learn, show, addiction, special, reason, weigh

    Richard M. Weaver, The ethics of rhetoric. Nguồn: Project Gutenberg #68421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also many online forums for those affected by gaming addiction.

    Từ trong câu: forum, many, online, affect, game, addiction

    «Lentis/Game Addictions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241717 (bản sửa đổi 4337593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However there is plenty of research on the prominence of internet addiction.

    Từ trong câu: prominence, however, plenty, research, internet, addiction

    «Motivation and emotion/Book/2015/Internet addiction motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201012 (bản sửa đổi 2638577). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng addiction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drug addiction195 lần
heroin addiction25 lần
gaming addiction46 lần
nicotine addiction21 lần
opioid addiction18 lần
behavioural addiction32 lần
alcohol addiction51 lần
internet addiction109 lần
cocaine addiction17 lần
vicodin addiction11 lần
gambling addiction43 lần
smartphone addiction12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ addiction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ addiction trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ addiction hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ addiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ addiction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ addiction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ addiction: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.