Câu tiếng Anh có từ “yeast”
111 câu thật có từ yeast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yeast nghĩa là men. yeast là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a commercial leavening agent containing yeast cells. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yeast
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“A cent-shop, and no yeast!” quoth she; “That will never do!
Từ trong câu: yeast, cent, shop, never
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soda bread does not use yeast to get it to rise.
Từ trong câu: yeast, soda, bread, use, get, rise
«Soda bread», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236327 (bản sửa đổi 10980352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It does not 'rise,' or swell, after it is kneaded, and the bread is not full of little holes, as our yeast-made bread is.
Từ trong câu: yeast, rise, swell, bread, full, little, hole, make
Various, Chatterbox, 1906. Nguồn: Project Gutenberg #24324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In those days the art of canning goods had not been invented, and the only article in that category was the indispensable yeast-powder, without which bread was impossible.
Từ trong câu: yeast, day, art, can, goods, invent, article, category
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Field bakeries are not adapted to experimenting with doughs and yeasts, as is required when substitutes for flour are used.
Từ trong câu: bakery, field, adapt, experiment, yeast, require, substitute, flour
Benedict Crowell, America's Munitions 1917-1918. Nguồn: Project Gutenberg #48428. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The instrument revealed a number of much smaller forms of fungi, similar to those of young yeast, and some which were excessively large, a variety never found in bottom yeast.
Từ trong câu: fungus, instrument, reveal, number, much, small, form, similar
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yeast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yeast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yeast trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ yeast hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yeast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yeast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yeast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yeast: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.