Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yeast”

111 câu thật có từ yeast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yeast nghĩa là men. yeast là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a commercial leavening agent containing yeast cells. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yeast

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The moon is at the fullest, and men's brains are working like yeast.

    Trăng tròn nhất, trí óc đàn ông hoạt động như men.

    Từ trong câu: yeast, moon, full, brain, work, like

    Walter Scott, Kenilworth. Nguồn: Project Gutenberg #1606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two wine-glasses of the best brewer's yeast, or three of good home-made yeast.

    Từ trong câu: yeast, wine, glass, best, good, home, make

    Eliza Leslie, Seventy-Five Receipts for Pastry, Cakes and Sweetmeats, by Miss Leslie. Nguồn: Project Gutenberg #6677. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did town-councils regulate their weight and quality, or was conscience left controller, from the quartern loaf downwards to the smallest form assumed by yeast and flour?

    Từ trong câu: yeast, town, council, regulate, weight, quality, conscience, leave

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Add a wine glass and a half of the best fresh yeast from a brewery.

    Từ trong câu: brewery, yeast, add, wine, glass, half, best, fresh

    Eliza Leslie, Directions for Cookery, in its Various Branches. Nguồn: Project Gutenberg #9624. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yeast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vaginal yeast20 lần
yeast saccharomyces13 lần
budding yeast29 lần
fission yeast13 lần
yeast infection36 lần
yeast fungi14 lần
brewer's yeast8 lần
yeast infections14 lần
baker's yeast13 lần
fermenting yeast6 lần
yeast alton6 lần
yeast genome8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yeast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yeast trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ yeast hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yeast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yeast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yeast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yeast: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.