E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yeast”

107 câu thật có từ yeast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yeast nghĩa là men. yeast là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a commercial leavening agent containing yeast cells. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yeast

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We stayed with Yeast the third night after the storm.

    Từ trong câu: yeast, stay, third, night, storm

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can be used to make many kinds of yeast-based breads, shared with friends, or frozen for future use.

    Từ trong câu: yeast, use, make, many, kind, base, bread, share

    «Amish friendship bread», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322317 (bản sửa đổi 7992580). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At two o'clock this morning he came in almost frozen, with two small cans of milk and two yeast cakes.

    Từ trong câu: yeast, o'clock, morning, come, almost, freeze, small, can

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yeast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vaginal yeast20 lần
yeast saccharomyces13 lần
budding yeast29 lần
fission yeast13 lần
yeast infection36 lần
yeast fungi14 lần
brewer's yeast8 lần
yeast infections14 lần
baker's yeast13 lần
fermenting yeast6 lần
yeast alton6 lần
yeast genome8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yeast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yeast trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ yeast hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yeast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yeast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yeast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yeast: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.