Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yeast”

111 câu thật có từ yeast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yeast nghĩa là men. yeast là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a commercial leavening agent containing yeast cells. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yeast

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Liquid yeasts are harder to store as they must be kept chilled prior to use.

    Từ trong câu: yeast, chill, liquid, hard, store, keep, prior, use

    «Brewing/Ingredients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57582 (bản sửa đổi 4091829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If we are to be the yeast cake for democracy's dough, if we are to make it rise with culture's preferences, we must see to it that culture spreads broad sails.

    Từ trong câu: yeast, cake, make, rise, preference, see, culture, spread

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yeast is a kind of mould produced by corruption, yet it must be present in order to make white bread.

    Từ trong câu: corruption, yeast, kind, mould, produce, present, order, make

    August Strindberg, Zones of the Spirit: A Book of Thoughts. Nguồn: Project Gutenberg #44118. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yeast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vaginal yeast20 lần
yeast saccharomyces13 lần
budding yeast29 lần
fission yeast13 lần
yeast infection36 lần
yeast fungi14 lần
brewer's yeast8 lần
yeast infections14 lần
baker's yeast13 lần
fermenting yeast6 lần
yeast alton6 lần
yeast genome8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yeast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yeast trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ yeast hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yeast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yeast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yeast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yeast: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.