Câu tiếng Anh có từ “within”
265 câu thật có từ within hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: within nghĩa là bên trong. within là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the inside. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ within
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A light was burning within, but Mr. Kurtz was not there.
Từ trong câu: within, burn, burning, light, mr
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was gliding irresistibly towards us and yet seemed already within reach of the hand.
Từ trong câu: already, within, reach, toward, towards, irresistibly, hand, yet
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the Veil flashed as though all the rainbows that had ever shone were burning within it.
Từ trong câu: burn, within, burning, flash, though, ever, shine
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And we were staggering within ten feet of the bank.
Từ trong câu: staggering, within, ten, foot, bank
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Polly asked the question as if in spite of some force within her that was urging her not to ask it.
Từ trong câu: force, within, urge, miss, ask, question, spite
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only did they set the example, but I felt the urge from within me to do the same things they were doing.
Từ trong câu: example, within, doing, urge, set, feel, thing, do
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Next moment he was standing erect on the rock again, with that smile on his face and a drum beating within him.
Từ trong câu: again, moment, within, erect, stand, drum, rock, next
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng within
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ within
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ within trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ within hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ within xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ within gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ within?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ within: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.