Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wistful”

109 câu thật có từ wistful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wistful nghĩa là đăm chiêu. wistful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: showing pensive sadness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wistful

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng wistful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wistful glances114 lần
wistful yearning39 lần
wistful longing85 lần
wistful gaze139 lần
wistful pleading40 lần
wistful glance205 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wistful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wistful trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ wistful hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wistful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wistful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wistful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wistful: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.