Câu tiếng Anh có từ “wistful”
109 câu thật có từ wistful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wistful nghĩa là đăm chiêu. wistful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: showing pensive sadness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wistful
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As we were operating, a soldier leaned up against our table, and stared at our plates with a wistful longing.
Từ trong câu: wistful, operate, soldier, lean, up, table, stare, plate
Jan Gordon, The Luck of Thirteen: Wanderings and Flight through Montenegro and Serbia. Nguồn: Project Gutenberg #17291. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Marjorie was standing by her mother, with a wistful look on her face, he thought at first sight, wondering at its expression.
Từ trong câu: wistful, stand, mother, look, face, think, first, sight
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Something in the wistful glances of the little street urchins stirred him strangely as he was passing by, a little girl on either side of him.
Từ trong câu: wistful, something, glance, little, street, stir, strangely, pass
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He turned round and found that Wenna's wistful face was looking up to him, with a look in it partly of friendly gladness and partly of anxiety and entreaty.
Từ trong câu: wistful, turn, round, find, face, look, up, partly
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She told the girl all this in a hesitant, wistful voice, much as if she were relating something that was not entirely to her liking.
Từ trong câu: hesitant, tell, girl, wistful, voice, much, relate, something
James Fellom, The rider of the Mohave. Nguồn: Project Gutenberg #67186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wistful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wistful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wistful trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ wistful hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wistful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wistful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wistful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wistful: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.