Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wistful”

112 câu thật có từ wistful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wistful nghĩa là đăm chiêu. wistful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: showing pensive sadness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wistful

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He could hear again the wistful, musing tone of her voice.

    Từ trong câu: wistful, tone, hear, again, voice

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are hurried good-byes, gathering together of souvenirs, wistful eyes of those who cannot yet go, watching those who can.

    Từ trong câu: wistful, souvenir, hurry, good, gather, together, eye, can

    Innes Logan, On the King's Service: Inward Glimpses of Men at Arms. Nguồn: Project Gutenberg #16992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It drew some pathetic lines upon his face, a wistful touch about mouth and eyes, as we can see in all his portraits.

    Từ trong câu: wistful, draw, line, face, touch, mouth, eye, see

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Why, I cannot but think," retorted he of the wistful countenance, "that Guy Faux, that poor fluttering annual scare-crow of straw and rags, is an ill-used gentleman.

    Từ trong câu: wistful, can, think, guy, poor, annual, scare, crow

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She dreaded lest those sweet wistful eyes should read her heart one day; and she could not help rejoicing to get away from that honest, open-hearted father's sight.

    Từ trong câu: wistful, dread, lest, sweet, eye, read, heart, day

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wistful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wistful glances114 lần
wistful yearning39 lần
wistful longing85 lần
wistful gaze139 lần
wistful pleading40 lần
wistful glance205 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wistful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wistful trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ wistful hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wistful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wistful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wistful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wistful: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.