Câu tiếng Anh có từ “wistful”
86 câu thật có từ wistful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wistful nghĩa là đăm chiêu. wistful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: showing pensive sadness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wistful
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And close upon this follows the beautiful passage in which the hopeful and wistful upward gaze of faith is described.
Từ trong câu: wistful, close, follow, beautiful, passage, hopeful, upward, gaze
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His breast was white, too, and his paws, and his eyes had a wistful, human look that went straight to Lloyd's heart.
Từ trong câu: wistful, breast, white, paw, eye, human, look, go
Annie F. Johnston, The Little Colonel's Hero. Nguồn: Project Gutenberg #15122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are already standing on tiptoe on their native shores and looking to your coasts with wistful and longing eyes.
Từ trong câu: tiptoe, wistful, already, stand, native, shore, look, coast
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wistful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wistful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wistful trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ wistful hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wistful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wistful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wistful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wistful: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.