Câu tiếng Anh có từ “wistful”
112 câu thật có từ wistful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wistful nghĩa là đăm chiêu. wistful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: showing pensive sadness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wistful
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This may be wistful nostalgia on their part, of course, or just thinking of them once they had matured and graduated.
Từ trong câu: wistful, nostalgia, part, course, think, once, mature, graduate
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Marauders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95964 (bản sửa đổi 4350964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Gaunt's lean face had a pitiful look, sometimes,--the look of the child he was in his heart,--hungry, wistful, as though he sought for something, which you might have, perhaps.
Từ trong câu: wistful, lean, face, look, sometimes, child, heart, hungry
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wistful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wistful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wistful trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ wistful hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wistful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wistful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wistful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wistful: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.