Câu tiếng Anh có từ “wistful”
109 câu thật có từ wistful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wistful nghĩa là đăm chiêu. wistful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: showing pensive sadness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wistful
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And indeed Penzance Bay on this still, clear morning was beautiful enough to attract wistful eyes and call up vague and distant fancies.
Từ trong câu: wistful, indeed, bay, still, clear, morning, beautiful, enough
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Brave thoughts shaped themselves in Theron's mind, and shone forth in a confident yet wistful smile on his face.
Từ trong câu: confident, brave, think, shape, themselves, mind, shine, forth
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He drew a long breath--half pleasure, half wistful regret--as he remembered that other gathering in the forest which he had left behind.
Từ trong câu: regret, pleasure, gather, forest, draw, long, breath, half
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wistful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wistful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wistful trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ wistful hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wistful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wistful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wistful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wistful: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.