Câu tiếng Anh có từ “whom”
261 câu thật có từ whom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whom nghĩa là ai, người mà (đại từ nghi vấn hoặc đại từ quan hệ làm tân ngữ). whom là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used instead of who as the object of a verb or preposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whom
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Still continuing to glance at those whom we may call rapid and fluent preachers, Prebendary Webb-Peploe comes to mind.
Từ trong câu: whom, continue, preacher, rapid, mind, glance, fluent, still
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There is some one in the room I just now left," he said, "an old man--whom it might interest to see you.
Từ trong câu: whom, room, now, leave, old, man, interest, see
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His work resembles that of Jacob Rayman, with whom he may have worked, and shows great merit.
Từ trong câu: resemble, whom, merit, work, show, great
H. R. Haweis, Old violins. Nguồn: Project Gutenberg #78831. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Always a delicate creature, whom a breath might have withered," said the Ghost.
Từ trong câu: always, delicate, whom, creature, breath, ghost
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he was really a very pleasing young man, a young man whom any woman not fastidious might like.
Từ trong câu: woman, pleasing, whom, really, please, young, man, like
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There is a certain tutor, of whom I have some knowledge, who I think might suit the purpose,” said Mr. Jaggers.
Từ trong câu: who, certain, whom, knowledge, tutor, suit, purpose, might
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have here a copy, not a confirmed copy, but just a typewritten copy of a letter entitled "To Whom it May Concern."
Từ trong câu: who, concern, but, whom, copy, entitle, letter, just
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whom trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ whom hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whom: Quá khứ đơn (76 câu), Quá khứ hoàn thành (58 câu), Câu phủ định (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.